diêm tiêu
Diêm tiêu có thể được tìm thấy dưới dạng tinh thể trắng trên các bức tường đá.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại khoáng vật tự nhiên, thường ở dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu, có vị mặn và mát: "diêm tiêu" là tên gọi thông thường của hợp chất hóa học kali nitrat (KNO₃), được tìm thấy trong tự nhiên hoặc điều chế nhân tạo.
- Nguyên liệu quan trọng trong sản xuất thuốc súng, phân bón và bảo quản thực phẩm: "diêm tiêu" có tính oxy hóa mạnh, từng là thành phần không thể thiếu để chế tạo thuốc súng đen.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Diêm tiêu từng là mặt hàng quý, được nhà nước quản lý chặt chẽ vì dùng để sản xuất thuốc súng.
- Người xưa thường dùng diêm tiêu để ướp thịt, giúp thịt có màu hồng đẹp và bảo quản được lâu hơn.
- Trong tự nhiên, diêm tiêu có thể hình thành trên các bức tường đá hoặc trong các hang động.
Các cách sử dụng nâng cao
"khai thác diêm tiêu": chỉ hoạt động tìm kiếm, thu gom hoặc sản xuất diêm tiêu.
- Vùng đất này xưa kia nổi tiếng với nghề khai thác diêm tiêu.
"diêm tiêu hóa": (thuật ngữ) quá trình hình thành diêm tiêu trong tự nhiên do sự phân hủy của các hợp chất hữu cơ có chứa nitơ.
- Hiện tượng diêm tiêu hóa thường xảy ra ở những nơi ẩm ướt và có nhiều xác động thực vật.
Biến thể và từ gần giàng
- Thuốc súng đen: (danh từ) hỗn hợp gồm diêm tiêu, than củi và lưu huỳnh, là loại thuốc súng cổ đại.
- Kali nitrat: (danh từ) tên gọi hóa học chính xác của diêm tiêu.
Từ đồng nghĩa
- Tiêu thạch: (danh từ, ít dùng) một tên gọi khác của diêm tiêu.
- Hỏa tiêu: (danh từ, cổ) tên gọi nhấn mạnh công dụng làm thuốc súng của diêm tiêu.
Thành ngữ liên quan
- "Có diêm có tiêu": (thành ngữ cổ) ý nói có đầy đủ điều kiện, vật chất cần thiết để làm việc gì đó, xuất phát từ tầm quan trọng của diêm tiêu trong sản xuất thuốc súng.
- Giờ đã có diêm có tiêu cả rồi, chúng ta có thể bắt tay vào thực hiện kế hoạch.